Dịch

longer

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈlɒŋ.ə/US/ˈlɔŋ.ɡɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. dài hơn, lâu hơntính từA1having greater length or lasting for a greater amount of time
  2. lâu hơn, nữatrạng từA2for a greater amount of time, or not anymore when used with negatives

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. longerDạng gốc (base form)
  2. longersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

any longertrạng từNữa
last longerKéo dài hơn
live longerSống thọ hơn
much longerLâu hơn nhiều
no longertrạng từKhông còn, chẳng còn
take longerMất nhiều thời gian hơn
longer periodKhoảng thời gian dài hơn
no longer with ustính từChết; đã chết

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người khao khát
  1. Người khao khát, người mong mỏiOne who longs or yearns for something.

Họ từ (word family)

cùng gốc longer

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

long“yearn”-er

tính từ, trạng từ

long-er

  1. từ tiếng Anh trung đạilonger

Ví dụ

  • , , : , .Kẻ hạ sát cũng nằm đó, con rồng đất đáng sợ đã bị tước đoạt sinh mạng, bị đè bẹp bởi tai ương: kẻ thèm khát kho tàng nhẫn, con sâu uốn khúc ấy, chẳng thể nào kiểm soát nổi nữa.
  • .Chúa không còn tồn tại nữa.
  • hây đợi một chút nữa

AI