Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- dài hơn, lâu hơntính từA1having greater length or lasting for a greater amount of time
- lâu hơn, nữatrạng từA2for a greater amount of time, or not anymore when used with negatives
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- longerDạng gốc (base form)
- longersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| any longertrạng từ | trạng từ | Nữa |
| last longer | Kéo dài hơn | |
| live longer | Sống thọ hơn | |
| much longer | Lâu hơn nhiều | |
| no longertrạng từ | trạng từ | Không còn, chẳng còn |
| take longer | Mất nhiều thời gian hơn | |
| longer period | Khoảng thời gian dài hơn | |
| no longer with ustính từ | tính từ | Chết; đã chết |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người khao khát
- Người khao khát, người mong mỏiOne who longs or yearns for something.
Họ từ (word family)
cùng gốc longerVí dụ
- , , : , .Kẻ hạ sát cũng nằm đó, con rồng đất đáng sợ đã bị tước đoạt sinh mạng, bị đè bẹp bởi tai ương: kẻ thèm khát kho tàng nhẫn, con sâu uốn khúc ấy, chẳng thể nào kiểm soát nổi nữa.
- .Chúa không còn tồn tại nữa.
- hây đợi một chút nữa