Nghĩa chính
- Chết; đã chếttính từkhông so sánh (not comparable)Dead; deceased.
- Không còn làm việc tại một công ty, của một người đã từ chức hoặc bị chấm dứt hợp đồngtính từkhông so sánh (not comparable)No longer employed at a company, of someone who resigned or was terminated.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .
- .
- .