Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
still with us
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
s
t
ɪ
l
w
ɪ
ð
ʌ
s
/
US
/ˈ
s
t
ɪ
l
w
ɪ
θ
ʌ
s
/
Nghĩa chính
1
Vẫn còn sống; không chết
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Still alive; not dead.
2
Vẫn đang làm việc tại công ty
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Still employed at a company.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
no longer with us
Ví dụ
Are
you
still
with
us
,
Tom
?
Racism
is
still
with
us
.
Are
you
still
with
us
?
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Vẫn còn sống
2
Vẫn đang làm việc tại công ty
1
Vẫn còn sống
2
Vẫn đang làm việc tại công ty
1
Vẫn còn sống
2
Vẫn đang làm việc tại công ty