Dịch

that being said

trạng từ (adverb)
UK/ðət ˈbiː.ɪŋ ˈsɛd/US/ðət ˈbi.ɪŋ ˈsɛd/

Nghĩa chính

  1. Không cần phải quảng cáo thêmtrạng từwithout further ado
  2. Hơn nữatrạng từfurthermore
  3. Tuy nhiêntrạng từhowever

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .
  • , .

AI