Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
that being said
trạng từ
(adverb)
UK
/
ð
ə
t
ˈ
b
iː
.
ɪ
ŋ
ˈ
s
ɛ
d
/
US
/
ð
ə
t
ˈ
b
i
.
ɪ
ŋ
ˈ
s
ɛ
d
/
Nghĩa chính
1
Không cần phải quảng cáo thêm
trạng từ
without further ado
2
Hơn nữa
trạng từ
furthermore
3
Tuy nhiên
trạng từ
however
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
having said that
that said
Ví dụ
With
that
being
said
,
I
know
it's
the
only
drink
that
lifts
our
spirits
a
little
.
That
being
said
,
I
must
emphasize
that
I
had
nothing
to
do
with
that
matter
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
但
dàn
Nhưng, tuy nhiên, nhưng mà
但是
dàn shì
Nhưng, tuy nhiên, nhưng mà
然而
rán ér
Tuy nhiên, thế nhưng, nhưng
Tiếng Tây Ban Nha
sin embargo
Tuy nhiên, tuy thế, dẫu vậy
obstante
Tuy nhiên, dù vậy
mas
Tuy nhiên, song
AI
1
Không cần phải quảng cáo thêm
2
Hơn nữa
3
Tuy nhiên
1
Không cần phải quảng cáo thêm
2
Hơn nữa
3
Tuy nhiên
1
Không cần phải quảng cáo thêm
2
Hơn nữa
3
Tuy nhiên