obstante
B2tính từ (adjective)
Hay gặp/obsˈtante/nguồn
Nghĩa chính
- tuy nhiên, dù vậytrạng từB2Used to connect sentences meaning ‘however’ or ‘nevertheless’.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- obstanteDạng gốc (base form)
- obstantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no obstanteliên từ | liên từ | Mặc dù, dẫu cho |
| no obstante que | Mặc dù |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- , .Dẫu sao đó cũng là một năm khá tốt đẹp.
- .Dù thế nào thì anh ấy cũng đã quyết định rời hòn đảo vào ngày mai.
- , .Dù vậy, công việc ở trang trại vẫn rất dễ chịu.