Dịch

obstante

B2tính từ (adjective)
Hay gặp
/obsˈtante/nguồn

Nghĩa chính

  1. tuy nhiên, dù vậytrạng từB2Used to connect sentences meaning ‘however’ or ‘nevertheless’.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. obstanteDạng gốc (base form)
  2. obstantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

no obstanteliên từMặc dù, dẫu cho
no obstante queMặc dù

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Dẫu sao đó cũng là một năm khá tốt đẹp.
  • .Dù thế nào thì anh ấy cũng đã quyết định rời hòn đảo vào ngày mai.
  • , .Dù vậy, công việc ở trang trại vẫn rất dễ chịu.

AI