Nghĩa chính
- Dùng để ngăn chặn rằng tuyên bố sau đây là giả mạo hoặc được một số cá nhân cho là đúng nhưng có thể không đúngcụm từUsed to preempt that the following claim is spurious or purported to be true by some individuals, but may not be.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 传说Tiếng Trungtương đương
Ví dụ
- .Nghe nói cha anh ta đang ở trong bệnh viện.
- .Người ta kể rằng cô ấy đã chăm sóc đứa trẻ mồ côi.
- .Người ta nói bố anh ấy đã mất ở nước ngoài.