Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
saidan
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bàn thờ Phật giáo Nhật Bản
danh từ
A Japanese Buddhist altar.
Ví dụ
Conducted
in
a
specially
designated
ceremonial
room
,
containing
a
Saidan
,
or
altar
,
preparations
for
the
ceremony
begin
with
the
placing
of
the
likenesses
of
the
Japanese
gods
upon
the
top
tier
,
the
most
honorable
place
.
AI
1
Bàn thờ Phật giáo Nhật Bản
1
Bàn thờ Phật giáo Nhật Bản
1
Bàn thờ Phật giáo Nhật Bản