Dịch

dicha

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈdit͡ʃa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. đã nói, dạng giống số ít của dichotính từA2feminine singular form of ‘dicho’, meaning ‘said’

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dichaDạng gốc (base form)
  2. dichasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

propiamente dichaTheo đúng nghĩa
verdad sea dichaThực lòng mà nói
nunca es tarde si la dicha es buenacụm từMuộn còn hơn không

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
May mắn
  1. May mắn, vận mayluck

Ví dụ

  • .Chẳng bao giờ là muộn nếu kết quả tốt đẹp.
  • .Không phải mọi sự thật đều nên được nói ra.
  • .Mỗi lời nói ra đều gợi lên một ý nghĩ trái ngược.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI