Nghĩa chính
- Đồng ý và hoàn thành hoặc hoàn thànhtính từkhông so sánh (not comparable)Agreed to and accomplished or finished.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| when all is said and donecụm từ | cụm từ | Cuối cùng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- , .
- , .