Dịch

decía

A2động từ (verb)
Hay gặp
/deˈθia/

Nghĩa chính

  1. nói, bảo, ghiđộng từA2Imperfect tense of 'to say', used for ongoing actions or habits in the past.

Cụm từ (phrase)

como decíaChưa có nghĩa
decía para síChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy không nói điều gì có thể làm cô ấy tức giận.
  • : "".Cửa kính của ngân hàng ghi là: Đẩy vào.
  • , .Do không hiểu những gì anh ấy nói nên tôi không nghe nữa.

AI