Dịch

you said it

cụm từ (phrase)
UK/jə ˈsɛd ɪt/US/jə ˈsɛd ɪt/

Nghĩa chính

  1. Dùng để thể hiện sự đồng ý hoàn toàn với tuyên bố trước đó của người đối thoạicụm từUsed to express complete agreement with a previous statement by the interlocutor.
  2. Dùng để nhấn mạnh rằng cách diễn đạt hoặc cách diễn đạt của cụm từ được người đối thoại lựa chọn chứ không phải do người nói chọncụm từUsed to emphasize that a wording or a turn of phrase was chosen by the interlocutor, not by the speaker.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • : , ? : !   : — .
  • .
  • .

AI