Dịch

hand over hand

trạng từ (adverb)
UK/ˈhand ˈəʊ.və ˈhand/US/ˈhænd ˈoʊ.vɚ ˈhænd/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Bằng cách luân phiên đưa tay này trước hoặc trên tay kia, đặc biệt là với dây thừngtrạng từkhông so sánh (not comparable)by passing the hands alternately one before or above the other, especially with rope
  2. Liên tụctrạng từkhông so sánh (not comparable)rapidly

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , Harry’s .
  • , , ;
  • .

AI