Dịch

constante

B2giống cái (feminine)tính từ (adjective)
Hay gặp
/konsˈtante/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không đổi, liên tục, kiên trìtính từconstant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. constanteDạng gốc (base form)
  2. constantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

flujo constanteDòng chảy liên tục
queja constanteLời than phiền liên miên
ritmo constanteNhịp độ đều đặn
dedicación constanteSự cống hiến không ngừng
humillación constanteSự sỉ nhục liên tục
frustración constanteBực bội liên tục
aceleración constanteGia tốc không đổi
en constante evoluciónKhông ngừng phát triển

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc constante

Ví dụ

  • .Anh ấy liên tục bất đồng ý kiến với sếp của mình.
  • .Công nghệ tiến bộ với tốc độ đều đặn.
  • .Điều duy nhất bất biến trên thế giới này là sự thay đổi.

AI