Dịch

mund

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bàn taydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hand.
  2. An ninh, được cấp bởi một vị vua hoặc bá tước, nếu vi phạm sẽ bị phạt tiền (một mundbyrd)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Security, granted by a king or earl, the violation of which was punished by a fine (a mundbyrd).
  3. Sự bảo vệ; quyền giám hộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Protection; guardianship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mundDạng gốc (base form)
  2. mundsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổmund
  2. từ tiếng German nguyên thủy*mundō“hand, protection, security”

AI