Nghĩa chính
- Đưa cái gì đó cho người có trách nhiệmđộng từngoại động từ (transitive)To give something to a responsible person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hand inNguyên thể (infinitive)
- hands inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- handed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- handing inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hand in handtrạng từ | trạng từ | Nắm tay hoặc siết chặt tay |
| have a hand inđộng từ | động từ | Nhúng tay |
| get one's hand inđộng từ | động từ | Làm quen với (việc gì...) |
| keep one's hand inđộng từ | động từ | Duy trì kỹ năng của một người thông qua thực hành thường xuyên |
| hand in one's checksđộng từ | động từ | Chết |
| have one's hand in the tillđộng từ | động từ | Tham ô, trộm cắp địa điểm kinh doanh của mình |
| ask for someone's hand in marriageđộng từ | động từ | Đề nghị kết hôn |
| hand in the cookie jardanh từ | danh từ | Dùng để chỉ hành vi trộm cắp hoặc hành vi sai trái khác |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .John và Mary luôn đi bên nhau tay trong tay.
- .Nộp bài tập về nhà đi.
- .Tôi phải bàn giao báo cáo hôm nay.
Xuất hiện ở từ khác
- submitđồng nghĩaThường dùng trong văn phong thân mật hơn để nộp bài tập hoặc giấy tờ.