Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bàn taydanh từA hand, as the part of the fore limb below the forearm in a human, or the corresponding part in other vertebrates.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| signum manusdanh từ | danh từ | Tục lệ thời trung cổ là ký một tài liệu hoặc điều lệ bằng một loại chữ lồng hoặc mật mã hoàng gia đặc biệt |
| Manus boobookdanh từ | danh từ | Loài cú boobook, Ninox meeki, đặc hữu của đảo Manus phía bắc New Guinea |
| manuscript paperdanh từ | danh từ | Giấy có in khuôn trống để viết nhạc |
| manuscript review | Bình duyệt bản thảo |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quyền gia trưởng
- The power over other people, especially that of a man over his wife.
Họ từ (word family)
cùng gốc manusNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhmanus“hand”
Cùng gốc (doublet)mano