Dịch

guion

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈɡjon/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kịch bảndanh từscript, scenario
  2. Gạch nối, gạch ngangdanh từhyphen, dash

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guionDạng gốc (base form)
  2. guionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

guion bajodanh từGạch dưới
guion de codornicesdanh từBánh ngô; bánh ngô (Crex crex)
guion medioChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kịch bản
  1. script

Ví dụ

  • .Con người chưa bao giờ đọc kịch bản của cuộc đời.
  • "".Kịch bản của một tiểu thuyết được gọi là "script".
  • ¿ ?Kịch bản sẽ hoàn thành vào lúc nào?

AI