Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Roman alphabet
danh từ
(noun)
UK
/ˈɹ
əʊ
.
m
ə
n
ˈ
æ
l
.
f
ə
.
b
ɪ
t
/
US
/ˈɹ
oʊ
.
m
ə
n
ˈ
æ
l
f
ə
ˌ
b
ɛ
t
/
Nghĩa chính
1
Bảng chữ cái La mã
danh từ
Synonym of Latin alphabet.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Roman alphabet
Dạng gốc
(base form)
Roman alphabet
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Latin alphabet
Ví dụ
All
children
in
the
PRC
learn
the
Roman
alphabet
for
phonemic
pinyin
.
The
letters
used
are
the
conventional
twenty-six
letters
of
the
Roman
alphabet
.
The
Arabic
script
was
replaced
by
the
Roman
alphabet
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Bảng chữ cái La mã
1
Bảng chữ cái La mã
1
Bảng chữ cái La mã