Dịch

syllabary

danh từ (noun)
UK/ˈsɪləb(ə)ɹi/US/ˈsɪləˌbɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bảng hoặc danh sách các chữ cái hoặc âm tiếtdanh từA table or list of syllabic letters or syllables.
  2. Hệ thống chữ viết trong đó mỗi ký tự đại diện cho một âm tiết hoàn chỉnhdanh từA writing system where each character represents a complete syllable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. syllabaryDạng gốc (base form)
  2. syllabariesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cypriot syllabarydanh từ riêngHệ thống chữ viết âm tiết được sử dụng ở Síp vào thời đại đồ sắt, từ thế kỷ 11 đến thế kỷ thứ 4 trước Công nguyên

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh mớisyllabārium

Ví dụ

  • 1896 1910, .
  • .

AI