Nghĩa chính
- Âm tiếtdanh từA unit of human speech which often forms words corresponding to one opening of the mouth; a vowel and its surrounding consonants.
- Sự thể hiện bằng văn bản của một âm tiết được phát âm nhất địnhdanh từThe written representation of a given pronounced syllable.
- Một phần nhỏ của câu hoặc bài diễn văn; bất cứ điều gì ngắn gọn hoặc ngắn gọn; một hạtdanh từA small part of a sentence or discourse; anything concise or short; a particle.
- Đọc rõ từng âm tiếtđộng từngoại động từ (transitive)To utter in syllables.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- syllableNguyên thể (infinitive)
- syllablesSố nhiều (plural)
- syllabledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- syllablingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| open syllabledanh từ | danh từ | Âm tiết không có coda sau hạt nhân và do đó kết thúc bằng một nguyên âm |
| closed syllabledanh từ | danh từ | Âm tiết kết thúc bằng một phụ âm tắc (chẳng hạn như /p/, /t/, /k/) hoặc một âm tắc thanh hầu, buộc nguyên âm phải ngắn và ngắt quãng |
| words of one syllabledanh từ | danh từ | Ngôn ngữ đơn giản, rõ ràng, dễ hiểu; ngôn ngữ cộc lốc |
| free syllabledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với open syllable |
| syllable-timedtính từ | tính từ | Của một ngôn ngữ, sao cho mọi âm tiết được nói đều chiếm ít nhiều cùng một khoảng thời gian |
| syllable timingdanh từ | danh từ | Kiểu đẳng âm trong một ngôn ngữ trong đó độ dài của mỗi âm tiết gần như tương đương |
| syllable weightdanh từ | danh từ | Tính chất của âm tiết liên quan đến số lượng |
| checked syllabledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với closed syllable |
Ví dụ
- .Tôi chưa bao giờ gặp anh ấy hoặc biết được một chút âm tiết nào về nơi ở của anh ấy trong bất kỳ chuyến đi nào của tôi.
- !không được hé răng!, không được nói tí gì!
- "" .
Họ từ (word family)
cùng gốc syllableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisyllable
- từ tiếng Anglo-Normansillable
- từ tiếng Pháp cổsillebe
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha