Dịch

syllable

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Âm tiếtdanh từA unit of human speech which often forms words corresponding to one opening of the mouth; a vowel and its surrounding consonants.
  2. Sự thể hiện bằng văn bản của một âm tiết được phát âm nhất địnhdanh từThe written representation of a given pronounced syllable.
  3. Một phần nhỏ của câu hoặc bài diễn văn; bất cứ điều gì ngắn gọn hoặc ngắn gọn; một hạtdanh từA small part of a sentence or discourse; anything concise or short; a particle.
  4. Đọc rõ từng âm tiếtđộng từngoại động từ (transitive)To utter in syllables.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. syllableNguyên thể (infinitive)
  2. syllablesSố nhiều (plural)
  3. syllabledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. syllablingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

open syllabledanh từÂm tiết không có coda sau hạt nhân và do đó kết thúc bằng một nguyên âm
closed syllabledanh từÂm tiết kết thúc bằng một phụ âm tắc (chẳng hạn như /p/, /t/, /k/) hoặc một âm tắc thanh hầu, buộc nguyên âm phải ngắn và ngắt quãng
words of one syllabledanh từNgôn ngữ đơn giản, rõ ràng, dễ hiểu; ngôn ngữ cộc lốc
free syllabledanh từĐồng nghĩa với open syllable
syllable-timedtính từCủa một ngôn ngữ, sao cho mọi âm tiết được nói đều chiếm ít nhiều cùng một khoảng thời gian
syllable timingdanh từKiểu đẳng âm trong một ngôn ngữ trong đó độ dài của mỗi âm tiết gần như tương đương
syllable weightdanh từTính chất của âm tiết liên quan đến số lượng
checked syllabledanh từĐồng nghĩa với closed syllable

Ví dụ

  • .Tôi chưa bao giờ gặp anh ấy hoặc biết được một chút âm tiết nào về nơi ở của anh ấy trong bất kỳ chuyến đi nào của tôi.
  • !không được hé răng!, không được nói tí gì!
  • "" .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisyllable
  2. từ tiếng Anglo-Normansillable
  3. từ tiếng Pháp cổsillebe

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI