Nghĩa chính
- Âm tiết không có coda sau hạt nhân và do đó kết thúc bằng một nguyên âmdanh từA syllable that has no coda after its nucleus, and which hence ends in a vowel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- open syllableDạng gốc (base form)
- open syllablesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- , , .. ‘/’, ‘/’, ‘/’, ‘’ & ‘’.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa