syllable-timed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của một ngôn ngữ, sao cho mọi âm tiết được nói đều chiếm ít nhiều cùng một khoảng thời giantính từkhông so sánh (not comparable)Of a language, such that every spoken syllable takes up more or less the same amount of time.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| syllable timingdanh từ | danh từ | Kiểu đẳng âm trong một ngôn ngữ trong đó độ dài của mỗi âm tiết gần như tương đương |