Dịch

syllable-timed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một ngôn ngữ, sao cho mọi âm tiết được nói đều chiếm ít nhiều cùng một khoảng thời giantính từkhông so sánh (not comparable)Of a language, such that every spoken syllable takes up more or less the same amount of time.

Cụm từ (phrase)

syllable timingdanh từKiểu đẳng âm trong một ngôn ngữ trong đó độ dài của mỗi âm tiết gần như tương đương

AI