Dịch

alpha male

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Con đực đầu đàndanh từThe dominant male in a group of animals.
  2. Người đàn ông hoặc nam giới thống trị, quyết đoán, bảo vệ, thường thành công, lãnh đạodanh từA dominant, assertive, protective, oftentimes successful, leadership-type man or male.
  3. Thể hiện đặc điểm của một người đàn ông thống trị; chiếm ưu thế, quyết đoán và bảo vệtính từExhibiting the characteristics of a dominant male; dominant, assertive, and protective.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alpha maleDạng gốc (base form)
  2. alpha malesSố nhiều (plural)
  3. more alpha maleSo sánh hơn (comparative)
  4. most alpha maleSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Con đực đầu đàn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Nhà đầu tư alpha, một người chọn cổ phiếu quyết liệt đang săn tìm kế hoạch tài chính ít rủi ro hơn, Stanley Richards có thể là người đến muộn trong việc đầu tư, nhưng ông đã bù đắp cho thời gian đã mất bằng cách mua vào một cách quyết liệt.
  • , .Tôi nghĩ không ai có thể 'alpha' hơn thế này nữa.
  • .Anh ấy đúng là một người đàn ông alpha thực thụ.

AI