Dịch

baroness

C1danh từ (noun)
UK/ˌbæ.ɹəˈnɛs/US/ˈbɛɹənɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vợ nam tước, nữ nam tướcdanh từThe wife of a baron.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baronessDạng gốc (base form)
  2. baronessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

baroness-in-waitingdanh từNữ tương đương với một vị quan đang chờ đợi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nữ nam tước
  1. A woman holding a baronial title in her own right; a female ruler of a barony.

Họ từ (word family)

cùng gốc baroness

Nguồn gốc (etymology)

baron-ess

  1. từ tiếng Anh trung đạibaronesse

Ví dụ

  • , .Chị vẫn còn thời gian, nữ nam tước thân mến.
  • , , , , .Kate Middleton nay là Điện hạ Công chúa William Arthur Philip Louis, Nữ công tước xứ Cambridge, Nữ bá tước xứ Strathearn, Nữ nam tước Carrickfergus, Thạc sĩ Nghệ thuật.
  • .Nữ nam tước đã cắm sừng nam tước.

AI