Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vợ nam tước, nữ nam tướcdanh từThe wife of a baron.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baronessDạng gốc (base form)
- baronessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| baroness-in-waitingdanh từ | danh từ | Nữ tương đương với một vị quan đang chờ đợi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nữ nam tước
- A woman holding a baronial title in her own right; a female ruler of a barony.
Họ từ (word family)
cùng gốc baronessTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chị vẫn còn thời gian, nữ nam tước thân mến.
- , , , , .Kate Middleton nay là Điện hạ Công chúa William Arthur Philip Louis, Nữ công tước xứ Cambridge, Nữ bá tước xứ Strathearn, Nữ nam tước Carrickfergus, Thạc sĩ Nghệ thuật.
- .Nữ nam tước đã cắm sừng nam tước.