leaden
tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống như màu chì, kim loại hoặc màu xám đen; (ban ngày) mờ mịt, u ámtính từResembling the color of lead, metallic or dark gray; (of daylight) dim, overcast.
- Giống như mật độ của chì, nặngtính từResembling the density of lead, heavy.
- Giống như sự nặng trĩu của chì, uể oảitính từResembling the ponderousness of lead, sluggish.
- Thực hiện hoặc trở nên buồn tẻ hoặc u ámđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or become dull or overcast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leadenNguyên thể (infinitive)
- leadensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- leadenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- leadeningPhân từ I (present participle)
- more leadenSo sánh hơn (comparative)
- most leadenSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leaden-heartedtính từ | tính từ | Vô cảm |
| leaden flycatcherdanh từ | danh từ | Myiagra rubecula là một loài chim sẻ trong họ Monarchidae |
| with leaden wingstrạng từ | trạng từ | Rất chậm trong tiến trình hoặc thời gian trôi qua |
| fly with leaden wingsđộng từ | động từ | Trôi qua thật chậm |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Làm bằng chì
- Made of lead.
Ví dụ
- chân tay mỏi rã rời không buồn nhắc
- giấc ngủ mê mệt
- gươm chì (vũ khí vô dụng)
Họ từ (word family)
cùng gốc leadenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạileden
- từ tiếng Anh cổlēaden“leaden, of lead”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha