Dịch

leaden

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống như màu chì, kim loại hoặc màu xám đen; (ban ngày) mờ mịt, u ámtính từResembling the color of lead, metallic or dark gray; (of daylight) dim, overcast.
  2. Giống như mật độ của chì, nặngtính từResembling the density of lead, heavy.
  3. Giống như sự nặng trĩu của chì, uể oảitính từResembling the ponderousness of lead, sluggish.
  4. Thực hiện hoặc trở nên buồn tẻ hoặc u ámđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or become dull or overcast.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leadenNguyên thể (infinitive)
  2. leadensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. leadenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leadeningPhân từ I (present participle)
  5. more leadenSo sánh hơn (comparative)
  6. most leadenSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

leaden-heartedtính từVô cảm
leaden flycatcherdanh từMyiagra rubecula là một loài chim sẻ trong họ Monarchidae
with leaden wingstrạng từRất chậm trong tiến trình hoặc thời gian trôi qua
fly with leaden wingsđộng từTrôi qua thật chậm

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Làm bằng chì
  1. Made of lead.

Ví dụ

  • chân tay mỏi rã rời không buồn nhắc
  • giấc ngủ mê mệt
  • gươm chì (vũ khí vô dụng)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạileden
  2. từ tiếng Anh cổlēaden“leaden, of lead”

AI