Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
leadenly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách lãnh đạm
trạng từ
In a leaden manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
leadenly
Dạng gốc
(base form)
more leadenly
So sánh hơn
(comparative)
most leadenly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
leaden
+
-ly
Ví dụ
The
post-hippie
urban
style
of
1970
comes
across
as
so
leadenly
soggy
that
it’s
beyond
sending
up
.
AI
1
Một cách lãnh đạm
1
Một cách lãnh đạm
1
Một cách lãnh đạm