Dịch

beheaded

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị chặt đầu, bị chém đầutính từkhông so sánh (not comparable)Having had one's head cut off.

Họ từ (word family)

cùng gốc beheaded

Ví dụ

  • .Họ kinh hãi trước cảnh tượng vị vua bị chặt đầu.
  • .Ba trong số các con tin đã bị chặt đầu.
  • Skura .Rima và Skura đã bị chặt đầu.

AI