Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
twi-tongued
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hai lưỡi; hai lưỡi; (bằng cách mở rộng) lừa dối
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having two tongues; double-tongued; two-tongued; (by extension) deceitful.
Nguồn gốc
(etymology)
twi-
+
tongued
Ví dụ
The
doubtful
House
she
fears
,
the
twi-tongued
race
.
[...]
[...]
that
in
this
view
of
the
case
the
crafty
twi-tongued
Burleigh
said
,
that
England
never
could
be
undone
but
by
her
parliament
.
AI
1
Có hai lưỡi
1
Có hai lưỡi
1
Có hai lưỡi