twi-minded
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hai lòng; không chắc chắn; nghi ngờtính từDouble-minded; uncertain; doubtful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- twi-mindedDạng gốc (base form)
- more twi-mindedSo sánh hơn (comparative)
- most twi-mindedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| twi-mindednessdanh từ | danh từ | Trạng thái, phẩm chất hoặc tình trạng của sự lưỡng lự; tính hai lòng |