Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bicoordinate
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hai tọa độ, thường là vĩ độ và kinh độ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having two coordinates, typically latitude and longitude
Nguồn gốc
(etymology)
bi-
+
coordinate
AI
1
Có hai tọa độ
1
Có hai tọa độ
1
Có hai tọa độ