forkman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Công nhân nông nghiệp sử dụng nĩadanh từAn agricultural worker who uses a fork.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- forkmanDạng gốc (base form)
- forkmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.