Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự hợp lưudanh từThe act of combining that occurs where two rivers meet.
- Nơi hợp lưudanh từThe place where two rivers, streams, or other continuously flowing bodies of water meet and become one, especially where a tributary joins a river.
- Dòng hợp lưudanh từThe stream or body formed by the junction of two or more streams; a combined flood.
- Hợp lưuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To join together into one stream.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confluenceNguyên thể (infinitive)
- confluencesSố nhiều (plural)
- confluencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- confluencingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| confluence of sinusesdanh từ | danh từ | Điểm nối của một số xoang của màng cứng ở vùng chẩm trong |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Sự hội tụ
- A convergence or combination of forces, people, or things.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconfluence
- từ tiếng Latinh muộncōnfluentia“a flowing together, conflux”
Xuất hiện ở từ khác
- intersectionđồng nghĩaThường dùng cho sự hội tụ của các dòng chảy hoặc xu hướng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc confluenceNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Sự hợp lưu của các con sông tạo ra một dòng nước chảy xiết.
- .Chúng tôi bắt gặp một chiếc thuyền bỏ hoang tại nơi hợp lưu của sông Mississippi và sông Ohio.
- , — , , .Miền Nam là điểm thấp nhất của trải nghiệm y tế Mỹ, nơi phải hứng chịu sự hội tụ chết chóc gấp ba lần—các mầm bệnh từ Bắc Mỹ, châu Âu và châu Phi.