coinfluence
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cùng nhau tác động; gây ảnh hưởng chungđộng từngoại động từ (transitive)To influence together; to exert a joint influence upon.
- Ảnh hưởng chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Joint influence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coinfluenceNguyên thể (infinitive)
- coinfluencesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- coinfluencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- coinfluencingPhân từ I (present participle)