Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hội tụ, hợp nhất hoặc chảy cùng nhau thành mộttính từConverging, merging or flowing together into one.
- Hội tụ, đặc biệt khi được xem trên biểu đồ thời tiếttính từConverging, especially as viewed on a weather chart.
- Mô tả các tế bào trong môi trường nuôi cấy hợp nhất để tạo thành khốitính từDescribing cells in a culture that merge to form a mass.
- Dòng suối hợp nhất và chảy với dòng khác; một dòng hợp lưudanh từA stream uniting and flowing with another; a confluent stream.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- confluentDạng gốc (base form)
- confluentsSố nhiều (plural)
- more confluentSo sánh hơn (comparative)
- most confluentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| confluentic aciddanh từ | danh từ | Chất depside được tìm thấy như một chất chuyển hóa thứ cấp ở một số địa y |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Chính xác có cùng kích thước với một hình tam giác khác
- Exactly the same size as another triangle.
Ví dụ
- , , .
- , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc confluentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcōnfluēns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha