Dịch

confluent

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hội tụ, hợp nhất hoặc chảy cùng nhau thành mộttính từConverging, merging or flowing together into one.
  2. Hội tụ, đặc biệt khi được xem trên biểu đồ thời tiếttính từConverging, especially as viewed on a weather chart.
  3. Mô tả các tế bào trong môi trường nuôi cấy hợp nhất để tạo thành khốitính từDescribing cells in a culture that merge to form a mass.
  4. Dòng suối hợp nhất và chảy với dòng khác; một dòng hợp lưudanh từA stream uniting and flowing with another; a confluent stream.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confluentDạng gốc (base form)
  2. confluentsSố nhiều (plural)
  3. more confluentSo sánh hơn (comparative)
  4. most confluentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

confluentic aciddanh từChất depside được tìm thấy như một chất chuyển hóa thứ cấp ở một số địa y

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Chính xác có cùng kích thước với một hình tam giác khác
  1. Exactly the same size as another triangle.

Ví dụ

  • , , .
  • , , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcōnfluēns

Ngôn ngữ khác

AI