Dịch

pommel

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈpɒ.məl/US/ˈpɑ.məl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trán phía trước phía trên của yên ngựadanh từThe upper front brow of a saddle.
  2. Một trong hai tay cầm tròn của ngựa có chuôi kiếmdanh từEither of the rounded handles on a pommel horse.
  3. Núm trên chuôi của vũ khí có lưỡi như kiếm hoặc dao gămdanh từThe knob on the hilt of an edged weapon such as a sword or dagger.
  4. Đập hoặc đánhđộng từngoại động từ (transitive)To pound or beat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pommelNguyên thể (infinitive)
  2. pommelsSố nhiều (plural)
  3. pommeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pommelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. pommellingPhân từ I (present participle)
  6. pommelingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

pommel horsedanh từThiết bị dùng cho các bài tập thể dục có thân hình trụ được bọc da và có hai cán thẳng đứng làm tay cầm ở gần giữa; giữ thẳng đứng với chân có thể điều chỉnh được
pommel footChưa có nghĩa
pommel slickerChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Núm tạo thành phần cuối của tháp pháo hoặc đình
  1. A knob forming the finial of a turret or pavilion.

Ví dụ

  • , , ; , , ( ,) .
  • , . , .
  • , , button-shaped .

AI