Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trán phía trước phía trên của yên ngựadanh từThe upper front brow of a saddle.
- Một trong hai tay cầm tròn của ngựa có chuôi kiếmdanh từEither of the rounded handles on a pommel horse.
- Núm trên chuôi của vũ khí có lưỡi như kiếm hoặc dao gămdanh từThe knob on the hilt of an edged weapon such as a sword or dagger.
- Đập hoặc đánhđộng từngoại động từ (transitive)To pound or beat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pommelNguyên thể (infinitive)
- pommelsSố nhiều (plural)
- pommeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pommelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pommellingPhân từ I (present participle)
- pommelingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pommel horsedanh từ | danh từ | Thiết bị dùng cho các bài tập thể dục có thân hình trụ được bọc da và có hai cán thẳng đứng làm tay cầm ở gần giữa; giữ thẳng đứng với chân có thể điều chỉnh được |
| pommel foot | Chưa có nghĩa | |
| pommel slicker | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Núm tạo thành phần cuối của tháp pháo hoặc đình
- A knob forming the finial of a turret or pavilion.
Ví dụ
- , , ; , , ( ,) .
- , . , .
- , , button-shaped .
Họ từ (word family)
cùng gốc pommelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipomel
- từ tiếng Pháp cổpomel
- từ tiếng Latinh trung đạipomellum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha