Nghĩa chính
- Thiết bị dùng cho các bài tập thể dục có thân hình trụ được bọc da và có hai cán thẳng đứng làm tay cầm ở gần giữa; giữ thẳng đứng với chân có thể điều chỉnh đượcdanh từAn apparatus for gymnastic exercises with a cylindrical body covered with leather and two upright pommels, as hand grips, near the centre; held upright with adjustable legs.
- Sự kiện thể thao trong đó ngựa chuôi kiếm được sử dụngdanh từAn athletic event in which the pommel horse is used.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pommel horseDạng gốc (base form)
- pommel horsesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .