Dịch

pommel horse

danh từ (noun)
UK/ˈpɒ.məl ˈhɔːs/US/ˈpɑ.məl ˈhoɹs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thiết bị dùng cho các bài tập thể dục có thân hình trụ được bọc da và có hai cán thẳng đứng làm tay cầm ở gần giữa; giữ thẳng đứng với chân có thể điều chỉnh đượcdanh từAn apparatus for gymnastic exercises with a cylindrical body covered with leather and two upright pommels, as hand grips, near the centre; held upright with adjustable legs.
  2. Sự kiện thể thao trong đó ngựa chuôi kiếm được sử dụngdanh từAn athletic event in which the pommel horse is used.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pommel horseDạng gốc (base form)
  2. pommel horsesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .

AI