Dịch

fourche

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có các đầu cành được phân nhánh hoặc phân nhánh và các đầu cành kết thúc đột ngột như thể bị cắt đứt; nói về một người bình thường, đặc biệt là về cây thánh giátính từkhông so sánh (not comparable)Having the ends forked or branched, and the ends of the branches terminating abruptly as if cut off; said of an ordinary, especially of a cross.

Cụm từ (phrase)

Belle Fourchedanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Butte, Nam Dakota, Hoa Kỳ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápfourché

Cùng gốc (doublet)furcatefork

AI