Dịch

fourchette

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cấu trúc hình cái nĩa, đặc biệt là nếp gấp của da nơi môi bé gặp nhau phía trên đáy chậu (dây hãm môi âm hộ pudendi)danh từA fork-shaped structure, specifically the fold of skin where the labia minora meet above the perineum (the frenulum labiorum pudendi).
  2. Dụng cụ hoặc thiết bị có hình nĩa, cụ thể là cấu trúc chia đôi giữa hai ngón tay của chiếc găng taydanh từA fork-shaped instrument or device, specifically the forked structure between two fingers of a glove.
  3. Dụng cụ dùng để nâng và đỡ lưỡi trong quá trình cắt dây hãmdanh từAn instrument used to raise and support the tongue during the cutting of the frenulum.
  4. Xương đòn hoặc lông của chimdanh từThe wishbone or furculum of birds

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fourchetteDạng gốc (base form)
  2. fourchettesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Ếch móng ngựa và các loài động vật đồng minh
  1. The frog of the hoof of the horse and allied animals.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápfourchette

AI