Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cấu trúc hình cái nĩa, đặc biệt là nếp gấp của da nơi môi bé gặp nhau phía trên đáy chậu (dây hãm môi âm hộ pudendi)danh từA fork-shaped structure, specifically the fold of skin where the labia minora meet above the perineum (the frenulum labiorum pudendi).
- Dụng cụ hoặc thiết bị có hình nĩa, cụ thể là cấu trúc chia đôi giữa hai ngón tay của chiếc găng taydanh từA fork-shaped instrument or device, specifically the forked structure between two fingers of a glove.
- Dụng cụ dùng để nâng và đỡ lưỡi trong quá trình cắt dây hãmdanh từAn instrument used to raise and support the tongue during the cutting of the frenulum.
- Xương đòn hoặc lông của chimdanh từThe wishbone or furculum of birds
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fourchetteDạng gốc (base form)
- fourchettesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Ếch móng ngựa và các loài động vật đồng minh
- The frog of the hoof of the horse and allied animals.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápfourchette