Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Đũng quầndanh từThe ventral area (very bottom) of the human body between where the legs fork from the torso, in the area of the genitals and anus.
- Bộ phận sinh dục, vùng kín, hạ bộdanh từEither the male or female genitalia.
- Chạc, chỗ phân nhánhdanh từThe area where something forks or branches: where a ramification takes place.
- Tạo chạc, tạo chỗ chẽđộng từngoại động từ (transitive)To provide with a crotch; to give the form of a crotch to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 6
Góc bàn bida carom
- Góc bàn bida carom, góc bànIn the three-ball carom game, a small space at each corner of the table.
Ví dụ
- .Anh ấy co rúm người lại vì bị đá vào hạ bộ.
- .Có một đứa trẻ đang ngồi trên chạc cây đằng kia.
- tạo chỗ chẽ ở các đầu dây thừng khi bện hoặc thắt nút
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc crotchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicroche
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha