Dịch

crotch

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kɹɒt͡ʃ/US/kɹɑt͡ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đũng quầndanh từThe ventral area (very bottom) of the human body between where the legs fork from the torso, in the area of the genitals and anus.
  2. Bộ phận sinh dục, vùng kín, hạ bộdanh từEither the male or female genitalia.
  3. Chạc, chỗ phân nhánhdanh từThe area where something forks or branches: where a ramification takes place.
  4. Tạo chạc, tạo chỗ chẽđộng từngoại động từ (transitive)To provide with a crotch; to give the form of a crotch to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crotchNguyên thể (infinitive)
  2. crotchesSố nhiều (plural)
  3. crotchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. crotchingPhân từ I (present participle)

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 6
Góc bàn bida carom
  1. Góc bàn bida carom, góc bànIn the three-ball carom game, a small space at each corner of the table.

Ví dụ

  • .Anh ấy co rúm người lại vì bị đá vào hạ bộ.
  • .Có một đứa trẻ đang ngồi trên chạc cây đằng kia.
  • tạo chỗ chẽ ở các đầu dây thừng khi bện hoặc thắt nút

AI