Dịch

brancher

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cái đâm ra cành; một người cho thấy sự phát triển theo nhiều hướng khác nhaudanh từThat which shoots forth branches; one who shows growth in various directions.
  2. Đó là nhánh hoặc nhảy tới vị trí lệnh khác trong một chương trìnhdanh từThat which branches, or jumps to another instruction location within a program.
  3. Con cú non hoặc loài chim ăn thịt khác còn quá nhỏ để baydanh từA young owl or other raptor that is just too young to fly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brancherDạng gốc (base form)
  2. branchersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

root-and-brancherdanh từThành viên của Đảng Độc lập Anh, người ủng hộ việc giáo đoàn địa phương kiểm soát các vấn đề tôn giáo và nhà thờ mà không có bất kỳ hệ thống phân cấp giáo hội hoặc chính trị rộng hơn nào

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • C-written .
  • “, ! ,” , “ eyasse , hoodie-crow, ?[…]”
  • ; , .

AI