Nghĩa chính
- Chia thành các nhánh hoặc phân khuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To divide into branches or subdivisions.
- Lan rộng hoặc đa dạng hóa thành nhiều lĩnh vực hoặc danh mụcđộng từTo spread or diversify into multiple fields or categories.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiramifier
- từ tiếng Latinh trung đạiramificō“to branch, ramify”
- từ tiếng Latinhrāmus“a branch”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ramify- ramificationSự phân nhánh, hành động hoặc kết quả của việc phát triển các chi nhánh; cụ thể là sự phân kỳ của thân và cành của cây thành những phần nhỏ hơn hoặc sự phát triển tương tự trong mạch máu, cấu trúc giải phẫu, v.vdanh từ
- ramifiabilityTính có thể phân chia đượcdanh từ
- ramifiableCó khả năng chia thành các nhánhtính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ngân hàng nhà nước mở rộng thêm nhiều chi nhánh ra khắp nước
- , .
- , ,