Dịch

ramify

động từ (verb)
UK/ˈɹæm.ə.faɪ/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Chia thành các nhánh hoặc phân khuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To divide into branches or subdivisions.
  2. Lan rộng hoặc đa dạng hóa thành nhiều lĩnh vực hoặc danh mụcđộng từTo spread or diversify into multiple fields or categories.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ramifyNguyên thể (infinitive)
  2. ramifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ramifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ramifyingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiramifier
  2. từ tiếng Latinh trung đạiramificō“to branch, ramify”
  3. từ tiếng Latinhrāmus“a branch”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ngân hàng nhà nước mở rộng thêm nhiều chi nhánh ra khắp nước
  • , .
  • , ,

AI