Dịch

ramification

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phân nhánh, hành động hoặc kết quả của việc phát triển các chi nhánh; cụ thể là sự phân kỳ của thân và cành của cây thành những phần nhỏ hơn hoặc sự phát triển tương tự trong mạch máu, cấu trúc giải phẫu, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A branching-out, the act or result of developing branches; specifically the divergence of the stem and limbs of a plant into smaller ones, or of similar developments in blood vessels, anatomical structures etc.
  2. Nhánh của một quyết định, sự kiện, v.v; một hậu quả hoặc hàm ý, đặc biệt là một hậu quả làm phức tạp một tình huốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)An offshoot of a decision, fact etc.; a consequence or implication, especially one which complicates a situation.
  3. Sự sắp xếp của các nhánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An arrangement of branches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ramificationDạng gốc (base form)
  2. ramificationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

ramify-ication

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiramification
  2. mượn từ tiếng Latinh trung đạirāmificātiō

Ví dụ

  • các chi nhánh của một công ty
  • các nhánh sông
  • một nhánh cây

AI