Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ramifiable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng chia thành các nhánh
tính từ
Capable of being subdivided into branches.
2
Có khả năng lan rộng sang nhiều lĩnh vực hoặc chủng loại
tính từ
Capable of spreading into multiple fields or categories.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ramifiable
un
ramifiable
Không thể phân chia được
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
ramify
+
-able
Ví dụ
One
cannot
prove
in
Z
F
C
that
"
δ
_
D
and
cf
(
D
)
are
ramifiable
cardinals
implies
that
D
is
weakly
ramifiable
".
Another
point
of
considerable
relevance
here
is
that
complexes
are
indefinitely
ramifiable
,
which
is
to
say
they
are
amenable
to
indefinite
inquiry
and
analysis
.
AI
1
Có khả năng chia thành các nhánh
2
Có khả năng lan rộng sang nhiều lĩnh vực hoặc chủng loại
1
Có khả năng chia thành các nhánh
2
Có khả năng lan rộng sang nhiều lĩnh vực hoặc chủng loại
1
Có khả năng chia thành các nhánh
2
Có khả năng lan rộng sang nhiều lĩnh vực hoặc chủng loại