Dịch

ramifiable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng chia thành các nhánhtính từCapable of being subdivided into branches.
  2. Có khả năng lan rộng sang nhiều lĩnh vực hoặc chủng loạitính từCapable of spreading into multiple fields or categories.

Họ từ (word family)

cùng gốc ramifiable

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • "_ () ".
  • , .

AI