Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
branch water
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nước lọc, đặc biệt khi pha với đồ uống có cồn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Plain water, especially when mixed with alcoholic beverage.
Nguồn gốc
(etymology)
branch
“creek”
+
water
Ví dụ
Pour
me
some
bourbon
and
branch
water
.
AI
1
Nước lọc
1
Nước lọc
1
Nước lọc