Dịch

twig

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cành, nhánhdanh từA small thin branch of a tree or bush.
  2. Người gầy còm, gầy gòdanh từSomebody, or one of their body parts, not looking developed.
  3. Đánh bằng cành câyđộng từngoại động từ (transitive)To beat with twigs.
  4. Nhận ra, hiểu rađộng từTo realise something; to catch on; to recognize someone or something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. twigNguyên thể (infinitive)
  2. twigsSố nhiều (plural)
  3. twiggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. twiggingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • twig what…hiểu ra điều gì…I finally twigged what he meant.Cuối cùng tôi cũng hiểu ra ý anh ấy là gì.
  • twig (that)…hiểu ra (rằng)…She never twigged that she was being duped.Cô ấy chẳng bao giờ nhận ra rằng mình đang bị lừa.
  • twig to sthnhận ra điều gì

Cụm từ (phrase)

twig snakedanh từMột con rắn độc thuộc chi Thelotornis
battle-twigdanh từCái ráy tai
hop the twigđộng từChạy trốn
in prime twigcụm giới từTrong trật tự tốt và tinh thần cao
twig and berriesdanh từDương vật và tinh hoàn
lime-twigdanh từCành cây phết vôi chim, dùng để bắt chim
twig runedanh từLoại chữ runic mật mã giống như cành cây trên thân cây; tổng số nhánh ở một bên biểu thị sự phân chia của futhark (bảng chữ cái runic), trong khi tổng số nhánh ở phía bên kia biểu thị vị trí của chữ rune trong phân chia
twig wilterdanh từCoreid

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Được hiểu ra
  1. nội động từ (intransitive)Được hiểu ra, vỡ lẽTo be realized and understood; to click.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitwig
  2. từ tiếng Anh cổtwicg
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*twiggu“small twig, shoot”

Ví dụ

  • .Họ dùng cành cây và lá làm lớp nền để nhóm lửa.
  • . , .Bạn cần tìm một nguồn động lực và tận dụng nó. Có thể là cậu vận động viên trường cấp ba luôn gọi bạn là đồ béo, hoặc gã đã chọc ghẹo bạn và gọi bạn là que củi.
  • , / . / , / Old-Bailey; / , / , .Ta cầu xin ngươi gửi cho ta chút tiền, / Một hoặc hai chai cho người túng thiếu. / Ta xin ngươi đừng tự mình mang đến, / Kẻ tuần cảnh đang ở Old-Bailey; / Ta thà ngươi gửi hộ người khác, / Vì nếu chúng tóm được ngươi, chúng sẽ bắt giữ.

AI