Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
twigil
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ký tự được thêm vào trước tên biến để cho biết phạm vi của nó
danh từ
A character prepended to a variable name to indicate its scope.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
twigil
Dạng gốc
(base form)
twigil
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
twin
+
sigil
AI
1
Ký tự được thêm vào trước tên biến để cho biết phạm vi của nó
1
Ký tự được thêm vào trước tên biến để cho biết phạm vi của nó
1
Ký tự được thêm vào trước tên biến để cho biết phạm vi của nó