Dịch

peep

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Liếc nhìndanh từA short, soft, high-pitched sound, as made by a baby bird.
  2. Tiếng kêu ca, lời phàn nàn yếu ớtdanh từthường ở câu phủ định (usually negative)A feeble utterance or complaint.
  3. Tiếng còi tàu hỏadanh từThe sound of a steam engine's whistle; typically shrill.
  4. Kêu chíp chípđộng từTo make a soft, shrill noise like a baby bird.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peepNguyên thể (infinitive)
  2. peepsSố nhiều (plural)
  3. peepedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. peepingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • peep (sth)kêu (cái gì)

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 5
Chim dẽ nhỏ
  1. A sandpiper or other small wader.

Ví dụ

  • !Tôi không muốn nghe một tiếng hé răng nào từ cậu đâu đấy!
  • "" , , […].Kèm theo một tiếng còi the thé, đoàn tàu sẽ qua đoạn ghi chuyển sang đường ray chiều về.
  • warm-brown scaley-plumaged ‘’ , .Khi phát hiện hai chú chim dẽ nhỏ có bộ lông màu nâu ấm có vảy và đôi chân vàng, phần thuyết minh của tôi liền nhận dạng ngay chúng là dẽ ngón nhỏ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhìn trộm
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipepen
danh từ

Tạo ngược từ peeps

AI