Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Liếc nhìndanh từA short, soft, high-pitched sound, as made by a baby bird.
- Tiếng kêu ca, lời phàn nàn yếu ớtdanh từthường ở câu phủ định (usually negative)A feeble utterance or complaint.
- Tiếng còi tàu hỏadanh từThe sound of a steam engine's whistle; typically shrill.
- Kêu chíp chípđộng từTo make a soft, shrill noise like a baby bird.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- peep (sth)kêu (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 5
Chim dẽ nhỏ
- A sandpiper or other small wader.
Ví dụ
- !Tôi không muốn nghe một tiếng hé răng nào từ cậu đâu đấy!
- "" , , […].Kèm theo một tiếng còi the thé, đoàn tàu sẽ qua đoạn ghi chuyển sang đường ray chiều về.
- warm-brown scaley-plumaged ‘’ , .Khi phát hiện hai chú chim dẽ nhỏ có bộ lông màu nâu ấm có vảy và đôi chân vàng, phần thuyết minh của tôi liền nhận dạng ngay chúng là dẽ ngón nhỏ.
Họ từ (word family)
cùng gốc peepNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạipepen
danh từ
Tạo ngược từ peeps