Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tiếng lích chíchdanh từA short, sharp or high note or noise, as of a bird or insect.
- Xung chirpdanh từA pulse of signal whose frequency sweeps through a band of frequencies for the duration of the pulse; the quality of having a such a variation in frequency.
- Hót líu lođộng từnội động từ (intransitive)To make a short, sharp, cheerful note, as of small birds or crickets; to chitter; to twitter.
- Nói chói tai ngắt quãngđộng từnội động từ (intransitive)To speak in a high-pitched staccato.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chirping cupdanh từ | danh từ | Thức uống có cồn được dùng để vui chơi |
| chirping chipsdanh từ | danh từ | Số chip mà người chơi giành được sẽ khiến người chơi nói nhiều hơn trên bàn |
| spotted chirping frogdanh từ | danh từ | Loài ếch nhỏ thuộc loài Eleutherodactylus guttilatus |
| chirped-pulse amplificationdanh từ | danh từ | Kỹ thuật đạt được mức khuếch đại lớn hơn của xung laser bằng cách kéo dài ("tiếng kêu"), khuếch đại rồi nén lại, nhờ đó tránh làm hỏng các bộ phận khuếch đại |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Điều biến chirp
- ngoại động từ (transitive)To modify (a pulse of signal) so that it sweeps through a band of frequencies throughout its duration.
Ví dụ
- […]Khi đó có thể dùng chiều dài sợi quang cần thiết để tuyến tính hóa chirp […]
- ", ," .“Ừ thì, tôi đoán trước khi biết kêu, bạn cũng đâu có chui ra từ trong trứng,” người đàn bà đang ở trên quả trứng nói.
- .Các con chim kêu líu lo to tiếng khi bay nhanh.
Họ từ (word family)
cùng gốc chirpNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*chirpen
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- twitterđồng nghĩa, dễ nhầmtừ đồng nghĩa, thường dùng cho tiếng chim