Dịch

chirp

A2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/t͡ʃɜːp/US/t͡ʃɚp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tiếng lích chíchdanh từA short, sharp or high note or noise, as of a bird or insect.
  2. Xung chirpdanh từA pulse of signal whose frequency sweeps through a band of frequencies for the duration of the pulse; the quality of having a such a variation in frequency.
  3. Hót líu lođộng từnội động từ (intransitive)To make a short, sharp, cheerful note, as of small birds or crickets; to chitter; to twitter.
  4. Nói chói tai ngắt quãngđộng từnội động từ (intransitive)To speak in a high-pitched staccato.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chirpNguyên thể (infinitive)
  2. chirpsSố nhiều (plural)
  3. chirpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chirpingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

chirping cupdanh từThức uống có cồn được dùng để vui chơi
chirping chipsdanh từSố chip mà người chơi giành được sẽ khiến người chơi nói nhiều hơn trên bàn
spotted chirping frogdanh từLoài ếch nhỏ thuộc loài Eleutherodactylus guttilatus
chirped-pulse amplificationdanh từKỹ thuật đạt được mức khuếch đại lớn hơn của xung laser bằng cách kéo dài ("tiếng kêu"), khuếch đại rồi nén lại, nhờ đó tránh làm hỏng các bộ phận khuếch đại

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Điều biến chirp
  1. ngoại động từ (transitive)To modify (a pulse of signal) so that it sweeps through a band of frequencies throughout its duration.

Ví dụ

  • […]Khi đó có thể dùng chiều dài sợi quang cần thiết để tuyến tính hóa chirp […]
  • ", ," .“Ừ thì, tôi đoán trước khi biết kêu, bạn cũng đâu có chui ra từ trong trứng,” người đàn bà đang ở trên quả trứng nói.
  • .Các con chim kêu líu lo to tiếng khi bay nhanh.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*chirpen

AI