Dịch

chirrup

động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˈt͡ʃɜɹəp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tạo ra một loạt tiếng kêu, tiếng tách hoặc tiếng cục tácđộng từnội động từ (intransitive)To make a series of chirps, clicks, or clucks.
  2. Thể hiện bằng tiếng kêuđộng từngoại động từ (transitive)To express by chirping.
  3. Tăng tốc hoặc sinh động bằng tiếng hót líu lođộng từngoại động từ (transitive)To quicken or animate by chirping.
  4. Một loạt tiếng kêu, tiếng click hoặc tiếng cục tácdanh từA series of chirps, clicks or clucks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chirrupNguyên thể (infinitive)
  2. chirrupsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. chirrupedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chirrupingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tuyên bố ngắn gọn
  1. Tuyên bố ngắn gọn, cao độ, không có ý nghĩaA brief, high-pitched, insignificant statement.

Ví dụ

  • ' , , !
  • .

AI