Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tạo ra một loạt tiếng kêu, tiếng tách hoặc tiếng cục tácđộng từnội động từ (intransitive)To make a series of chirps, clicks, or clucks.
- Thể hiện bằng tiếng kêuđộng từngoại động từ (transitive)To express by chirping.
- Tăng tốc hoặc sinh động bằng tiếng hót líu lođộng từngoại động từ (transitive)To quicken or animate by chirping.
- Một loạt tiếng kêu, tiếng click hoặc tiếng cục tácdanh từA series of chirps, clicks or clucks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chirrupNguyên thể (infinitive)
- chirrupsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- chirrupedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- chirrupingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tuyên bố ngắn gọn
- Tuyên bố ngắn gọn, cao độ, không có ý nghĩaA brief, high-pitched, insignificant statement.
Họ từ (word family)
cùng gốc chirrupVí dụ
- ' , , !
- .