Dịch

cheep

động từ (verb)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của một loài chim nhỏ, tạo ra những âm thanh ngắn và the théđộng từOf a small bird, to make short, high-pitched sounds.
  2. Diễn đạt bằng giọng điệu ríu rítđộng từTo express in a chirping tone.
  3. Âm thanh ngắn và cao do một con chim nhỏ tạo radanh từA short, high-pitched sound made by a small bird.
  4. Chiếp chiếpthán từThe short, high-pitched sound made by a small bird.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheepNguyên thể (infinitive)
  2. cheepsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cheepedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cheepingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Âm thanh cao ngắn có âm vực tương tự
  1. A similar-sounding short high-pitched sound

Họ từ (word family)

cùng gốc cheep

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • […] , , , […]
  • , , , / , , / .
  • , .

AI