Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của một loài chim nhỏ, tạo ra những âm thanh ngắn và the théđộng từOf a small bird, to make short, high-pitched sounds.
- Diễn đạt bằng giọng điệu ríu rítđộng từTo express in a chirping tone.
- Âm thanh ngắn và cao do một con chim nhỏ tạo radanh từA short, high-pitched sound made by a small bird.
- Chiếp chiếpthán từThe short, high-pitched sound made by a small bird.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Âm thanh cao ngắn có âm vực tương tự
- A similar-sounding short high-pitched sound
Họ từ (word family)
cùng gốc cheepNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- […] , , , […]
- , , , / , , / .
- , .